Chi phí dịch vụ y tế tại Trung Quốc
Tìm kiếm hơn 9.000 dịch vụ y tế với giá cả minh bạch. Lập kế hoạch ngân sách chăm sóc sức khỏe của bạn một cách tự tin.
50-70%
Tiết kiệm chi phí
179+
Dịch vụ
50+
Bệnh viện đối tác
Tìm kiếm dịch vụ y tế
Duyệt theo danh mục
-
Phụ thu điều trị tiêm thuốc qua da qua chọc kim vào một khối u đơn lẻ (trên 3 cm)
Hệ tiêu hóa · lần
$32.34 - $40.42≈ ¥232.82 - ¥291.03 -
Phụ thu cho liệu pháp tiêm thuốc điều trị nhiều khối u qua da, qua chọc kim (mỗi khối u bổ sung)
Hệ tiêu hóa · cái
$32.34 - $40.42≈ ¥232.82 - ¥291.03 -
Điều trị khối u gan qua da bằng yttri-90
Hệ tiêu hóa · lần
Chưa có giá -
Điều trị u đặc các loại bằng yttri-90 qua chọc kim qua da
Hệ tiêu hóa · lần
Chưa có giá -
Phụ thu điều trị u đơn lẻ qua da bằng Yttrium-90 (trên 3 cm)
Hệ tiêu hóa · lần
Chưa có giá -
Phụ thu điều trị u đa ổ bằng ytri-90 qua chọc kim qua da (mỗi u tăng thêm)
Hệ tiêu hóa · ca
Chưa có giá -
Điều trị u gan qua da bằng sóng cao tần
Hệ tiêu hóa · lần
$323.37 - $404.21≈ ¥2328.24 - ¥2910.30 -
Điều trị bằng sóng cao tần qua da cho các khối u đặc
Hệ tiêu hóa · lần
$323.37 - $404.21≈ ¥2328.24 - ¥2910.30 -
Phụ thu điều trị u đơn lẻ bằng đốt sóng cao tần qua da (trên 3 cm)
Hệ tiêu hóa · lần
$161.68 - $202.10≈ ¥1164.12 - ¥1455.15 -
Phụ thu điều trị bằng sóng cao tần qua da cho nhiều khối u (mỗi khối u tăng thêm)
Hệ tiêu hóa · cái
$161.68 - $202.10≈ ¥1164.12 - ¥1455.15 -
Điều trị đông lạnh khối u gan qua da bằng chọc kim
Hệ tiêu hóa · lần
$316.25 - $395.32≈ ¥2277.02 - ¥2846.27 -
Điều trị đông lạnh qua da cho các khối u đặc khác nhau
Hệ tiêu hóa · lần
$316.25 - $395.32≈ ¥2277.02 - ¥2846.27 -
Phụ thu cho liệu pháp áp lạnh qua da bằng chọc kim đối với một khối u đơn lẻ (trên 3 cm)
Hệ tiêu hóa · lần
$158.13 - $197.66≈ ¥1138.51 - ¥1423.14 -
Phụ thu điều trị đông lạnh qua da cho nhiều khối u (mỗi khối u tăng thêm)
Hệ tiêu hóa · cái
$158.13 - $197.66≈ ¥1138.51 - ¥1423.14 -
Nội soi đường mật
Hệ tiêu hóa · lần
$25.42 - $31.78≈ ¥183.04 - ¥228.80 -
Nội soi đường mật bằng phương pháp chụp mạch siêu chọn lọc
Hệ tiêu hóa · lần
$27.73 - $34.67≈ ¥199.68 - ¥249.60 -
Phẫu thuật thám sát nội soi ổ bụng
Hệ tiêu hóa · lần
$57.78 - $72.22≈ ¥416.00 - ¥520.00 -
Thủ thuật chọc hút dẫn lưu áp-xe dưới cơ hoành
Hệ tiêu hóa · lần
$19.40 - $24.25≈ ¥139.69 - ¥174.62 -
Thủ thuật chọc hút và dẫn lưu áp xe ổ bụng
Hệ tiêu hóa · lần
$19.40 - $24.25≈ ¥139.69 - ¥174.62 -
Thủ thuật chọc dẫn lưu mật
Hệ tiêu hóa · lần
$19.40 - $24.25≈ ¥139.69 - ¥174.62 -
Điều trị tiêm chất xơ hóa nang gan
Hệ tiêu hóa · lần
$51.74 - $64.67≈ ¥372.52 - ¥465.65 -
Điều trị tiêm chất xơ hóa cho các u nang của các cơ quan nội tạng trong cơ thể
Hệ tiêu hóa · lần
$51.74 - $64.67≈ ¥372.52 - ¥465.65 -
Dẫn lưu đường mật qua da qua gan (PTCD)
Hệ tiêu hóa · lần
$64.67 - $80.84≈ ¥465.65 - ¥582.06 -
Dẫn lưu đường mật trong qua nội soi + đặt stent
Hệ tiêu hóa · lần
$187.78 - $234.72≈ ¥1352.00 - ¥1690.00 -
Thủ thuật lấy stent trong ống mật qua nội soi
Hệ tiêu hóa · lần
$72.22 - $90.28≈ ¥520.00 - ¥650.00 -
Dẫn lưu ống mật qua mũi dưới nội soi (ENBD)
Hệ tiêu hóa · lần
$58.21 - $72.76≈ ¥419.08 - ¥523.85 -
Phẫu thuật lấy sỏi qua đường rò bằng nội soi đường mật
Hệ tiêu hóa · lần
$67.26 - $84.08≈ ¥484.27 - ¥605.34 -
Phẫu thuật lấy sỏi đường mật trong gan qua ống nội soi đường mật
Hệ tiêu hóa · lần
$67.26 - $84.08≈ ¥484.27 - ¥605.34 -
Phẫu thuật lấy sỏi đường mật ngoài gan qua nội soi đường mật
Hệ tiêu hóa · lần
$67.26 - $84.08≈ ¥484.27 - ¥605.34 -
Phẫu thuật lấy sỏi đường mật qua ống soi đường mật
Hệ tiêu hóa · lần
$67.26 - $84.08≈ ¥484.27 - ¥605.34
So sánh với Trung Quốc
Dựa trên chi phí trung bình của các thủ thuật tương đương. Tiết kiệm thực tế có thể thay đổi.
Tiết kiệm tiềm năng
So với: Hoa Kỳ
50-70%
Tiết kiệm trung bình
Nguồn: Hướng dẫn định giá dịch vụ y tế chính thức của Trung Quốc
Minh bạch giá cả
Bao gồm thông thường
- Thủ thuật y tế hoặc xét nghiệm
- Vật tư và thiết bị y tế cơ bản
- Chăm sóc điều dưỡng tiêu chuẩn
- Theo dõi sau phẫu thuật cơ bản
Chi phí bổ sung cần lưu ý
- Phí đăng ký bệnh viện và khám bác sĩ
- Thuốc và vật tư đặc biệt
- Xét nghiệm bổ sung hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Chi phí lưu trú tại bệnh viện (nếu cần)
Tại sao có khoảng giá?
Giá dịch vụ y tế thay đổi dựa trên hạng bệnh viện (3A so với 2A), vị trí địa lý, độ phức tạp của phẫu thuật và tình trạng cá nhân của bệnh nhân. Khoảng giá hiển thị phản ánh hướng dẫn định giá của chính phủ.
Thanh toán & Bảo hiểm
Phạm vi bảo hiểm quốc tế
Chúng tôi hỗ trợ thanh toán trực tiếp với các công ty bảo hiểm quốc tế lớn. Liên hệ với chúng tôi để xác nhận phạm vi bảo hiểm.
Chính sách đặt cọc
Khoản đặt cọc có thể được yêu cầu cho các thủ thuật đã đặt lịch, khoản này sẽ được trừ toàn bộ vào hóa đơn cuối cùng.
Chính sách hoàn tiền
Các khoản đặt cọc chưa sử dụng có thể được hoàn lại. Xem điều khoản hủy của chúng tôi để biết chi tiết.
Đảm bảo chất lượng
Bệnh viện đạt chuẩn JCI
Chứng nhận quốc tế đảm bảo tiêu chuẩn an toàn toàn cầu
Thiết bị tiên tiến
Được trang bị công nghệ y tế mới nhất từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới
Chuyên gia giàu kinh nghiệm
Các bác sĩ kỳ cựu được đào tạo tại các học viện hàng đầu thế giới
Tại sao dịch vụ y tế chất lượng cao tại Trung Quốc lại có chi phí thấp hơn?
Chi phí vận hành thấp hơn
Chi phí cơ sở hạ tầng và lao động thấp hơn đáng kể
Quy định giá của chính phủ
Các bệnh viện công tuân thủ cấu trúc giá theo quy định
Lợi thế quy mô
Hiệu quả vận hành cao nhờ lượng bệnh nhân lớn
Loại bỏ trung gian
Giá bệnh viện trực tiếp không có chi phí tăng thêm của bảo hiểm
Cần báo giá cá nhân?
Nhận bảng phân tích chi tiết dựa trên nhu cầu y tế cụ thể của bạn, bao gồm các bệnh viện được đề xuất và ước tính tổng chi phí.