Dữ liệu giá chính thức

Chi phí dịch vụ y tế tại Trung Quốc

Tìm kiếm hơn 9.000 dịch vụ y tế với giá cả minh bạch. Lập kế hoạch ngân sách chăm sóc sức khỏe của bạn một cách tự tin.

50-70%

Tiết kiệm chi phí

132+

Dịch vụ

50+

Bệnh viện đối tác

Tìm kiếm dịch vụ y tế

132 dịch vụ được tìm thấy
  • Thủ thuật rửa xoang hàm sau phẫu thuật

    Kiểm tra và điều trị Tai Mũi Họng · Một bên

    $1.39
    ≈ ¥10.00
  • Laser YAG mắt

    Phẫu thuật bằng laser · lượt người

    $22.22
    ≈ ¥160.00
  • Laser bán dẫn mắt

    Phẫu thuật bằng laser · lượt người

    $22.22
    ≈ ¥160.00
  • Laser Holmium

    Phẫu thuật dưới laser · lượt người

    $20.83
    ≈ ¥150.00
  • Laser hơi vàng

    Phẫu thuật bằng laser · lượt người

    $138.89
    ≈ ¥1000.00
  • Laser hơi đồng

    Phẫu thuật bằng laser · lượt người

    $138.89
    ≈ ¥1000.00
  • Laser KTP quang động học

    Phẫu thuật dưới laser · lượt người

    $138.89
    ≈ ¥1000.00
  • Laser nhuộm ion Ar quang động học

    Phẫu thuật dưới laser · lượt người

    $138.89
    ≈ ¥1000.00
  • Xạ trị trong phẫu thuật toàn thân

    Khoa xạ trị · liệu trình

    $694.44
    ≈ ¥5000.00
  • Phẫu thuật sửa chữa thoát vị đùi

    Ngoại khoa tổng quát · ca

    $25.00 - $39.00
    ≈ ¥180.00 - ¥280.80
  • Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch mổ mở

    Phẫu thuật tim · ca

    $244.44 - $381.39
    ≈ ¥1760.00 - ¥2746.00
  • Phẫu thuật tái tạo nhịp xoang (phẫu thuật Maze)

    Phẫu thuật tim · ca

    $130.56 - $203.67
    ≈ ¥940.00 - ¥1466.40
  • Phẫu thuật đường trong sửa chữa tim

    Phẫu thuật tim · ca

    $261.11 - $407.33
    ≈ ¥1880.00 - ¥2932.80
  • Định vị lập thể não

    Ngoại thần kinh · ca

    $81.94 - $127.78
    ≈ ¥590.00 - ¥920.00
  • Hóa trị sau khi cắt bỏ u não (trong mổ)

    Phẫu thuật thần kinh · ca

    $95.83 - $149.44
    ≈ ¥690.00 - ¥1076.00
  • Phẫu thuật lạnh điều trị glôcôm

    Nhãn khoa · trường hợp

    $20.83 - $32.50
    ≈ ¥150.00 - ¥234.00
  • Phẫu thuật phần đá xương thái dương qua đường hố sọ giữa

    Tai mũi họng · ca

    $102.78 - $160.28
    ≈ ¥740.00 - ¥1154.00
  • Phẫu thuật triệt căn kết hợp ung thư hạ hầu

    Khoa thanh quản · ca

    $131.94 - $205.83
    ≈ ¥950.00 - ¥1482.00
  • Phẫu thuật cắt bóc amidan bằng dao điện tần số cao

    Tai Mũi Họng · ca

    $8.75 - $13.61
    ≈ ¥63.00 - ¥98.00
  • Phẫu thuật bảo tồn chức năng ung thư ngách lê

    Khoa thanh quản · ca

    $133.33 - $208.06
    ≈ ¥960.00 - ¥1498.00
  • Phẫu thuật treo thần kinh mặt

    Phẫu thuật hàm mặt · ca

    $48.61 - $75.83
    ≈ ¥350.00 - ¥546.00
  • Phẫu thuật tạo hình ngón cái từ ngón trỏ trong trường hợp thiểu sản nửa chi trục quay bên (bàn tay khoèo bẩm sinh)

    Chỉnh hình nhi · ca

    $75.00 - $116.94
    ≈ ¥540.00 - ¥842.00
  • Phẫu thuật ngón cái hóa ngón trỏ trong trường hợp thiểu sản bẩm sinh ngón cái

    Chỉnh hình nhi · ca

    $75.00 - $116.94
    ≈ ¥540.00 - ¥842.00
  • Phẫu thuật cắt xương dưới mấu chuyển xương đùi (phẫu thuật Shanz)

    Chỉnh hình nhi · ca

    $52.78 - $82.36
    ≈ ¥380.00 - ¥593.00
  • Phẫu thuật di chuyển gân bánh chè vào trong để điều trị trật xương bánh chè bẩm sinh (phẫu thuật Hauser) (phẫu thuật Goldthwait)

    Chỉnh hình nhi khoa · ca

    $43.06 - $67.22
    ≈ ¥310.00 - ¥484.00
  • Phẫu thuật treo gân chân ngỗng điều trị trật xương bánh chè bẩm sinh

    Chỉnh hình nhi · ca

    $33.33 - $51.94
    ≈ ¥240.00 - ¥374.00
  • Phẫu thuật trật khớp vai tái phát

    Kéo da · trường hợp

    $105.56 - $164.72
    ≈ ¥760.00 - ¥1186.00
  • Phẫu thuật sụn chêm khớp gối, cắt bỏ sụn chêm

    Kéo da · trường hợp

    $26.39 - $41.11
    ≈ ¥190.00 - ¥296.00
  • Phẫu thuật trật khớp xương bánh chè tái phát

    Kéo da · ca

    $105.56 - $164.72
    ≈ ¥760.00 - ¥1186.00
  • Phẫu thuật gân: phẫu thuật sửa chữa gân cơ tam đầu cánh tay

    Kéo da · ca

    $52.78 - $82.36
    ≈ ¥380.00 - ¥593.00

So sánh với Trung Quốc

Dựa trên chi phí trung bình của các thủ thuật tương đương. Tiết kiệm thực tế có thể thay đổi.

🇨🇳 Trung Quốc
30% chi phí tại Hoa Kỳ
🇺🇸 Hoa Kỳ
100% Mốc so sánh

Tiết kiệm tiềm năng

So với: Hoa Kỳ

50-70%

Tiết kiệm trung bình

Nguồn: Hướng dẫn định giá dịch vụ y tế chính thức của Trung Quốc

Minh bạch giá cả

Bao gồm thông thường

  • Thủ thuật y tế hoặc xét nghiệm
  • Vật tư và thiết bị y tế cơ bản
  • Chăm sóc điều dưỡng tiêu chuẩn
  • Theo dõi sau phẫu thuật cơ bản

Chi phí bổ sung cần lưu ý

  • Phí đăng ký bệnh viện và khám bác sĩ
  • Thuốc và vật tư đặc biệt
  • Xét nghiệm bổ sung hoặc chẩn đoán hình ảnh
  • Chi phí lưu trú tại bệnh viện (nếu cần)

Tại sao có khoảng giá?

Giá dịch vụ y tế thay đổi dựa trên hạng bệnh viện (3A so với 2A), vị trí địa lý, độ phức tạp của phẫu thuật và tình trạng cá nhân của bệnh nhân. Khoảng giá hiển thị phản ánh hướng dẫn định giá của chính phủ.

Thanh toán & Bảo hiểm

Chuyển khoản ngân hàng
Thẻ tín dụng
Alipay
WeChat Pay

Phạm vi bảo hiểm quốc tế

Chúng tôi hỗ trợ thanh toán trực tiếp với các công ty bảo hiểm quốc tế lớn. Liên hệ với chúng tôi để xác nhận phạm vi bảo hiểm.

Cigna Aetna BUPA Allianz + Thêm

Chính sách đặt cọc

Khoản đặt cọc có thể được yêu cầu cho các thủ thuật đã đặt lịch, khoản này sẽ được trừ toàn bộ vào hóa đơn cuối cùng.

Chính sách hoàn tiền

Các khoản đặt cọc chưa sử dụng có thể được hoàn lại. Xem điều khoản hủy của chúng tôi để biết chi tiết.

Đảm bảo chất lượng

Bệnh viện đạt chuẩn JCI

Chứng nhận quốc tế đảm bảo tiêu chuẩn an toàn toàn cầu

Thiết bị tiên tiến

Được trang bị công nghệ y tế mới nhất từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới

Chuyên gia giàu kinh nghiệm

Các bác sĩ kỳ cựu được đào tạo tại các học viện hàng đầu thế giới

Tại sao dịch vụ y tế chất lượng cao tại Trung Quốc lại có chi phí thấp hơn?

Chi phí vận hành thấp hơn

Chi phí cơ sở hạ tầng và lao động thấp hơn đáng kể

Quy định giá của chính phủ

Các bệnh viện công tuân thủ cấu trúc giá theo quy định

Lợi thế quy mô

Hiệu quả vận hành cao nhờ lượng bệnh nhân lớn

Loại bỏ trung gian

Giá bệnh viện trực tiếp không có chi phí tăng thêm của bảo hiểm

Cần báo giá cá nhân?

Nhận bảng phân tích chi tiết dựa trên nhu cầu y tế cụ thể của bạn, bao gồm các bệnh viện được đề xuất và ước tính tổng chi phí.