Chi phí dịch vụ y tế tại Trung Quốc
Tìm kiếm hơn 9.000 dịch vụ y tế với giá cả minh bạch. Lập kế hoạch ngân sách chăm sóc sức khỏe của bạn một cách tự tin.
50-70%
Tiết kiệm chi phí
9203+
Dịch vụ
50+
Bệnh viện đối tác
Tìm kiếm dịch vụ y tế
Duyệt theo danh mục
-
Phẫu thuật cắt đoạn khí quản kiểu ống tay áo
Phẫu thuật lồng ngực · ca
$88.89 - $138.61≈ ¥640.00 - ¥998.00 -
Phẫu thuật cắt bỏ khối u nội phế quản
Ngoại lồng ngực · ca
$106.94 - $166.81≈ ¥770.00 - ¥1201.00 -
Phẫu thuật cắt cụt chi kèm lấy huyết khối
Khoa mạch máu · ca
$44.44 - $69.31≈ ¥320.00 - ¥499.00 -
Phẫu thuật cắt cụt chi cao kèm lấy huyết khối
Khoa mạch máu · trường hợp
$87.50 - $136.53≈ ¥630.00 - ¥983.00 -
Phẫu thuật triệt để hội chứng lối thoát lồng ngực
Khoa mạch máu · ca
$102.78 - $160.28≈ ¥740.00 - ¥1154.00 -
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu tự thân từ động mạch cảnh đến động mạch nách
Khoa mạch máu · ca
$177.78 - $277.36≈ ¥1280.00 - ¥1997.00 -
Phẫu thuật bắc cầu bằng mạch máu nhân tạo cho động mạch chủ ngực xuống và động mạch chủ bụng
Khoa mạch máu · ca
$133.33 - $208.06≈ ¥960.00 - ¥1498.00 -
Phẫu thuật chích màng nội mạc động mạch đùi
Khoa mạch máu · ca
$133.33 - $208.06≈ ¥960.00 - ¥1498.00 -
Phẫu thuật cắt bỏ phình động mạch cơ đòn. Ghép mạch máu tự thân hoặc mạch máu nhân tạo
Khoa mạch máu · ca
$155.56 - $242.64≈ ¥1120.00 - ¥1747.00 -
Thắt tĩnh mạch hiển lớn, bóc tách, thắt các nhánh nối
Khoa mạch máu · ca
$62.50 - $97.50≈ ¥450.00 - ¥702.00 -
Phẫu thuật thắt các tĩnh mạch xuyên cẳng chân
Khoa mạch máu · ca
$22.22 - $34.72≈ ¥160.00 - ¥250.00 -
Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch vô danh - tĩnh mạch chủ trên bằng mạch máu nhân tạo
Khoa mạch máu · trường hợp
$177.78 - $277.36≈ ¥1280.00 - ¥1997.00 -
Phẫu thuật chuyển lưu mạch máu nhân tạo tĩnh mạch chủ dưới–tĩnh mạch thận cho hội chứng Budd–Chiari
Khoa mạch máu · ca
$177.78 - $277.36≈ ¥1280.00 - ¥1997.00 -
Phẫu thuật rạch động mạch bẹn lấy huyết khối một bên
Khoa mạch máu · ca
$58.33 - $91.00≈ ¥420.00 - ¥655.20 -
Phẫu thuật rạch động mạch chày trước (sau) lấy huyết khối
Khoa mạch máu · ca
$81.94 - $127.83≈ ¥590.00 - ¥920.40 -
Phẫu thuật sửa chữa phình động mạch giả động mạch đùi
Khoa mạch máu · ca
$133.33 - $208.00≈ ¥960.00 - ¥1497.60 -
Thăm dò động mạch đùi + nối tận
Khoa mạch máu · ca
$133.33 - $208.00≈ ¥960.00 - ¥1497.60 -
Phẫu thuật tạo hình quai cơ tĩnh mạch
Khoa mạch máu · ca
$106.94 - $166.83≈ ¥770.00 - ¥1201.20 -
Mở động mạch mạc treo tràng trên lấy huyết khối + cắt ruột
Khoa mạch máu · trường hợp
$155.56 - $242.67≈ ¥1120.00 - ¥1747.20 -
Mở tĩnh mạch mạc treo tràng trên lấy huyết khối + cắt ruột
Khoa mạch máu · ca
$155.56 - $242.67≈ ¥1120.00 - ¥1747.20 -
Phẫu thuật mở động mạch cánh tay lấy huyết khối
Khoa mạch máu · ca
$58.33 - $91.00≈ ¥420.00 - ¥655.20 -
Phẫu thuật thăm dò động tĩnh mạch do chấn thương, cầm máu + lấy huyết khối và sửa chữa
Khoa mạch máu · ca
$133.33 - $208.00≈ ¥960.00 - ¥1497.60 -
Phẫu thuật bắc cầu bằng mạch máu nhân tạo động mạch chủ bụng - động mạch mạc treo tràng trên
Khoa mạch máu · trường hợp
$155.56 - $242.67≈ ¥1120.00 - ¥1747.20 -
Cắt bỏ u lympho (nhỏ)
Khoa mạch máu · ca
$58.33 - $91.00≈ ¥420.00 - ¥655.20 -
Cắt bỏ u lympho (trung bình)
Khoa mạch máu · ca
$87.50 - $136.50≈ ¥630.00 - ¥982.80 -
Cắt bỏ u lympho (lớn)
Khoa mạch máu · ca
$116.67 - $182.00≈ ¥840.00 - ¥1310.40 -
Phẫu thuật nối bạch mạch - tĩnh mạch nhỏ
Khoa mạch máu · ca
$58.33 - $91.00≈ ¥420.00 - ¥655.20 -
Phẫu thuật nối tắt bằng mạch máu nhân tạo từ tĩnh mạch cảnh trong một bên đến tâm nhĩ phải
Khoa mạch máu · ca
$177.78 - $277.33≈ ¥1280.00 - ¥1996.80 -
Phẫu thuật bắc cầu bằng mạch máu nhân tạo từ tĩnh mạch cảnh trong hai bên đến tâm nhĩ phải
Khoa mạch máu · ca
$222.22 - $346.67≈ ¥1600.00 - ¥2496.00 -
Chụp khí não cản quang
Phẫu thuật thần kinh · trường hợp
$9.86 - $15.42≈ ¥71.00 - ¥111.00
So sánh với Trung Quốc
Dựa trên chi phí trung bình của các thủ thuật tương đương. Tiết kiệm thực tế có thể thay đổi.
Tiết kiệm tiềm năng
So với: Hoa Kỳ
50-70%
Tiết kiệm trung bình
Nguồn: Hướng dẫn định giá dịch vụ y tế chính thức của Trung Quốc
Minh bạch giá cả
Bao gồm thông thường
- Thủ thuật y tế hoặc xét nghiệm
- Vật tư và thiết bị y tế cơ bản
- Chăm sóc điều dưỡng tiêu chuẩn
- Theo dõi sau phẫu thuật cơ bản
Chi phí bổ sung cần lưu ý
- Phí đăng ký bệnh viện và khám bác sĩ
- Thuốc và vật tư đặc biệt
- Xét nghiệm bổ sung hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Chi phí lưu trú tại bệnh viện (nếu cần)
Tại sao có khoảng giá?
Giá dịch vụ y tế thay đổi dựa trên hạng bệnh viện (3A so với 2A), vị trí địa lý, độ phức tạp của phẫu thuật và tình trạng cá nhân của bệnh nhân. Khoảng giá hiển thị phản ánh hướng dẫn định giá của chính phủ.
Thanh toán & Bảo hiểm
Phạm vi bảo hiểm quốc tế
Chúng tôi hỗ trợ thanh toán trực tiếp với các công ty bảo hiểm quốc tế lớn. Liên hệ với chúng tôi để xác nhận phạm vi bảo hiểm.
Chính sách đặt cọc
Khoản đặt cọc có thể được yêu cầu cho các thủ thuật đã đặt lịch, khoản này sẽ được trừ toàn bộ vào hóa đơn cuối cùng.
Chính sách hoàn tiền
Các khoản đặt cọc chưa sử dụng có thể được hoàn lại. Xem điều khoản hủy của chúng tôi để biết chi tiết.
Đảm bảo chất lượng
Bệnh viện đạt chuẩn JCI
Chứng nhận quốc tế đảm bảo tiêu chuẩn an toàn toàn cầu
Thiết bị tiên tiến
Được trang bị công nghệ y tế mới nhất từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới
Chuyên gia giàu kinh nghiệm
Các bác sĩ kỳ cựu được đào tạo tại các học viện hàng đầu thế giới
Tại sao dịch vụ y tế chất lượng cao tại Trung Quốc lại có chi phí thấp hơn?
Chi phí vận hành thấp hơn
Chi phí cơ sở hạ tầng và lao động thấp hơn đáng kể
Quy định giá của chính phủ
Các bệnh viện công tuân thủ cấu trúc giá theo quy định
Lợi thế quy mô
Hiệu quả vận hành cao nhờ lượng bệnh nhân lớn
Loại bỏ trung gian
Giá bệnh viện trực tiếp không có chi phí tăng thêm của bảo hiểm
Cần báo giá cá nhân?
Nhận bảng phân tích chi tiết dựa trên nhu cầu y tế cụ thể của bạn, bao gồm các bệnh viện được đề xuất và ước tính tổng chi phí.