Dữ liệu giá chính thức

Chi phí dịch vụ y tế tại Trung Quốc

Tìm kiếm hơn 9.000 dịch vụ y tế với giá cả minh bạch. Lập kế hoạch ngân sách chăm sóc sức khỏe của bạn một cách tự tin.

50-70%

Tiết kiệm chi phí

3387+

Dịch vụ

50+

Bệnh viện đối tác

Tìm kiếm dịch vụ y tế

3387 dịch vụ được tìm thấy
  • Khâu vết rách giác mạc

    Nhãn khoa · ca

    $8.75 - $13.61
    ≈ ¥63.00 - ¥98.00
  • Thủ thuật tiêm thuốc vào dịch kính

    Nhãn khoa · ca

    $8.75 - $13.61
    ≈ ¥63.00 - ¥98.00
  • Khâu sửa vết thương giác mạc - củng mạc

    Nhãn khoa · ca

    $8.75 - $13.61
    ≈ ¥63.00 - ¥98.00
  • Phẫu thuật đông lạnh võng mạc và thể mi

    Nhãn khoa · ca

    $22.22 - $34.72
    ≈ ¥160.00 - ¥250.00
  • Phẫu thuật sửa chữa khuyết tật bẩm sinh hoặc mắc phải của mi mắt trên và mi mắt dưới

    Nhãn khoa · ca

    $44.44 - $69.31
    ≈ ¥320.00 - ¥499.00
  • Phẫu thuật lạnh ấn ép võng mạc

    Nhãn khoa · ca

    $44.44 - $69.31
    ≈ ¥320.00 - ¥499.00
  • Phẫu thuật cố định thể thủy tinh nhân tạo vào rãnh thể mi

    Nhãn khoa · ca

    $54.17 - $84.44
    ≈ ¥390.00 - ¥608.00
  • Phẫu thuật đóng vòng lạnh ngoài củng mạc

    Nhãn khoa · ca

    $26.39 - $41.11
    ≈ ¥190.00 - ¥296.00
  • Phẫu thuật cắt bỏ u bã đậu tai

    Tai mũi họng · ca

    $13.89 - $21.67
    ≈ ¥100.00 - ¥156.00
  • Phẫu thuật mở xương chũm đơn thuần

    Tai mũi họng · ca

    $29.17 - $45.56
    ≈ ¥210.00 - ¥328.00
  • Phẫu thuật tạo hình hòm nhĩ

    Tai mũi họng · ca

    $44.44 - $69.31
    ≈ ¥320.00 - ¥499.00
  • Phẫu thuật mở cửa sổ ốc tai bằng bóng

    Tai mũi họng · ca

    $58.33 - $90.97
    ≈ ¥420.00 - ¥655.00
  • Phẫu thuật mở mỏm đá

    Tai mũi họng · ca

    $58.33 - $90.97
    ≈ ¥420.00 - ¥655.00
  • Phẫu thuật triệt căn xương chũm + mở xoang bên tĩnh mạch lều não

    Tai mũi họng · ca

    $44.44 - $69.31
    ≈ ¥320.00 - ¥499.00
  • Phẫu thuật bịt kín ống bán khuyên

    Tai mũi họng · ca

    $58.33 - $90.97
    ≈ ¥420.00 - ¥655.00
  • Phẫu thuật phần đá xương thái dương qua đường hố sọ giữa

    Tai mũi họng · ca

    $102.78 - $160.28
    ≈ ¥740.00 - ¥1154.00
  • Phẫu thuật giải ép thần kinh mặt qua đường vào ngách mặt

    Tai mũi họng · ca

    $66.67 - $104.03
    ≈ ¥480.00 - ¥749.00
  • Tái tạo toàn bộ tai thì hai đồng thời + tạo hình nhĩ thất

    Tai mũi họng · ca

    $88.89 - $138.61
    ≈ ¥640.00 - ¥998.00
  • Tái tạo toàn bộ tai đồng thời + tạo hình hòm nhĩ

    Tai mũi họng · ca

    $88.89 - $138.61
    ≈ ¥640.00 - ¥998.00
  • Phẫu thuật cắt bỏ khối u ác tính vùng tai–thái dương

    Tai Mũi Họng · ca

    $106.94 - $166.81
    ≈ ¥770.00 - ¥1201.00
  • Phẫu thuật cắt bỏ u dây thần kinh mặt qua đường vào hố sọ giữa

    Tai mũi họng · ca

    $133.33 - $208.06
    ≈ ¥960.00 - ¥1498.00
  • Phẫu thuật cắt bỏ phần xương đá bị viêm

    Tai mũi họng · trường hợp

    $106.94 - $166.81
    ≈ ¥770.00 - ¥1201.00
  • Phẫu thuật cắt bỏ khối u dây thần kinh mặt qua xương chũm

    Tai mũi họng · ca

    $88.89 - $138.61
    ≈ ¥640.00 - ¥998.00
  • Cắt rễ cảm giác thần kinh sinh ba qua đường sau xoang sigma

    Khoa Tai · ca

    $106.94 - $166.81
    ≈ ¥770.00 - ¥1201.00
  • Phẫu thuật triệt căn xoang hàm trên

    Khoa mũi · ca

    $29.17 - $45.56
    ≈ ¥210.00 - ¥328.00
  • Phẫu thuật cắt bỏ u xơ mạch máu vòm họng bằng phương pháp lạnh

    Khoa mũi · ca

    $87.50 - $136.53
    ≈ ¥630.00 - ¥983.00
  • Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến yên qua đường mũi

    Khoa mũi · ca

    $102.78 - $160.28
    ≈ ¥740.00 - ¥1154.00
  • Phẫu thuật sửa chữa rò dịch não tủy, tai mũi

    Khoa mũi · ca

    $70.83 - $110.56
    ≈ ¥510.00 - ¥796.00
  • Phẫu thuật tạo hình ống lệ mũi qua xoang

    Nội khoa mũi · ca

    $8.33 - $13.06
    ≈ ¥60.00 - ¥94.00
  • Phẫu thuật cắt bỏ khối u ở xoang trán sàng qua hố sọ trước

    Khoa mũi · ca

    $88.89 - $138.61
    ≈ ¥640.00 - ¥998.00

So sánh với Trung Quốc

Dựa trên chi phí trung bình của các thủ thuật tương đương. Tiết kiệm thực tế có thể thay đổi.

🇨🇳 Trung Quốc
30% chi phí tại Hoa Kỳ
🇺🇸 Hoa Kỳ
100% Mốc so sánh

Tiết kiệm tiềm năng

So với: Hoa Kỳ

50-70%

Tiết kiệm trung bình

Nguồn: Hướng dẫn định giá dịch vụ y tế chính thức của Trung Quốc

Minh bạch giá cả

Bao gồm thông thường

  • Thủ thuật y tế hoặc xét nghiệm
  • Vật tư và thiết bị y tế cơ bản
  • Chăm sóc điều dưỡng tiêu chuẩn
  • Theo dõi sau phẫu thuật cơ bản

Chi phí bổ sung cần lưu ý

  • Phí đăng ký bệnh viện và khám bác sĩ
  • Thuốc và vật tư đặc biệt
  • Xét nghiệm bổ sung hoặc chẩn đoán hình ảnh
  • Chi phí lưu trú tại bệnh viện (nếu cần)

Tại sao có khoảng giá?

Giá dịch vụ y tế thay đổi dựa trên hạng bệnh viện (3A so với 2A), vị trí địa lý, độ phức tạp của phẫu thuật và tình trạng cá nhân của bệnh nhân. Khoảng giá hiển thị phản ánh hướng dẫn định giá của chính phủ.

Thanh toán & Bảo hiểm

Chuyển khoản ngân hàng
Thẻ tín dụng
Alipay
WeChat Pay

Phạm vi bảo hiểm quốc tế

Chúng tôi hỗ trợ thanh toán trực tiếp với các công ty bảo hiểm quốc tế lớn. Liên hệ với chúng tôi để xác nhận phạm vi bảo hiểm.

Cigna Aetna BUPA Allianz + Thêm

Chính sách đặt cọc

Khoản đặt cọc có thể được yêu cầu cho các thủ thuật đã đặt lịch, khoản này sẽ được trừ toàn bộ vào hóa đơn cuối cùng.

Chính sách hoàn tiền

Các khoản đặt cọc chưa sử dụng có thể được hoàn lại. Xem điều khoản hủy của chúng tôi để biết chi tiết.

Đảm bảo chất lượng

Bệnh viện đạt chuẩn JCI

Chứng nhận quốc tế đảm bảo tiêu chuẩn an toàn toàn cầu

Thiết bị tiên tiến

Được trang bị công nghệ y tế mới nhất từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới

Chuyên gia giàu kinh nghiệm

Các bác sĩ kỳ cựu được đào tạo tại các học viện hàng đầu thế giới

Tại sao dịch vụ y tế chất lượng cao tại Trung Quốc lại có chi phí thấp hơn?

Chi phí vận hành thấp hơn

Chi phí cơ sở hạ tầng và lao động thấp hơn đáng kể

Quy định giá của chính phủ

Các bệnh viện công tuân thủ cấu trúc giá theo quy định

Lợi thế quy mô

Hiệu quả vận hành cao nhờ lượng bệnh nhân lớn

Loại bỏ trung gian

Giá bệnh viện trực tiếp không có chi phí tăng thêm của bảo hiểm

Cần báo giá cá nhân?

Nhận bảng phân tích chi tiết dựa trên nhu cầu y tế cụ thể của bạn, bao gồm các bệnh viện được đề xuất và ước tính tổng chi phí.