Dữ liệu giá chính thức

Chi phí dịch vụ y tế tại Trung Quốc

Tìm kiếm hơn 9.000 dịch vụ y tế với giá cả minh bạch. Lập kế hoạch ngân sách chăm sóc sức khỏe của bạn một cách tự tin.

50-70%

Tiết kiệm chi phí

9203+

Dịch vụ

50+

Bệnh viện đối tác

Tìm kiếm dịch vụ y tế

9203 dịch vụ được tìm thấy
  • Cấp cứu bằng túi hồi sức

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Phụ sản · Giờ

    $0.28
    ≈ ¥2.00
  • Định lượng bilirubin vi lượng ở trẻ sơ sinh

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Phụ sản · Lượt người

    $0.69
    ≈ ¥5.00
  • Đo đường huyết vi lượng ở trẻ sơ sinh

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Phụ sản · Lượt

    $0.69
    ≈ ¥5.00
  • Xét nghiệm đường niệu vi lượng ở trẻ sơ sinh

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Phụ sản · Lượt người

    $0.69
    ≈ ¥5.00
  • Đo chỉ số HCT vi lượng ở trẻ sơ sinh

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Phụ sản · Lượt

    $0.69
    ≈ ¥5.00
  • Phết tế bào cùng đồ âm đạo

    Tiêu chuẩn thu phí Khoa Phụ sản · Lượt người

    $0.56
    ≈ ¥4.00
  • Đánh giá chỉ số cổ tử cung

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Phụ sản · Lượt

    $1.39
    ≈ ¥10.00
  • Khám tam hợp (Khám kết hợp âm đạo - trực tràng - bụng)

    Tiêu chuẩn thu phí Khoa Phụ sản · Lượt người

    $0.56
    ≈ ¥4.00
  • Thiết bị đẻ không đau (giường, v.v.)

    Tiêu chuẩn thu phí Khoa Phụ sản · Giờ

    $0.14
    ≈ ¥1.00
  • Điều trị bằng ánh sáng Boom

    Tiêu chuẩn thu phí Khoa Phụ sản · Lượt

    $1.39
    ≈ ¥10.00
  • Điều trị bằng ánh sáng đặc biệt

    Tiêu chuẩn thu phí Khoa Phụ sản · Lượt người

    $1.39
    ≈ ¥10.00
  • Hút sữa bằng máy massage điện vi sóng

    Biểu phí khoa Phụ sản · Lượt

    $0.56
    ≈ ¥4.00
  • Chẩn đoán tuyến vú bằng tia hồng ngoại

    Biểu phí khoa Phụ sản · Lượt người

    $0.42
    ≈ ¥3.00
  • Máy chẩn đoán tuyến vú bằng hồng ngoại kết nối máy tính

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Sản phụ khoa · Lượt người

    $2.78
    ≈ ¥20.00
  • Soi thấu tuyến vú bằng ánh sáng lạnh

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Phụ sản · Lượt người

    $0.42
    ≈ ¥3.00
  • Điều trị bệnh lý tuyến vú (bằng thiết bị/máy)

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Phụ sản · Lượt người

    $0.42
    ≈ ¥3.00
  • Giám sát thông minh Sene

    Tiêu chuẩn thu phí Khoa Phụ sản · Lượt

    $0.69
    ≈ ¥5.00
  • Điều trị bằng điện áp cao

    Biểu phí khoa Vật lý trị liệu · Lượt người

    $0.97
    ≈ ¥7.00
  • Chiếu tia laser He-Ne chùm tia gốc hoặc chiếu phân kỳ

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Vật lý trị liệu · Vị trí

    $0.14
    ≈ ¥1.00
  • Chiếu xạ laser CO2 giải hội tụ

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Vật lý trị liệu · Vị trí

    $0.69
    ≈ ¥5.00
  • Kiểm tra đường cong cường độ - thời gian

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Vật lý trị liệu · Bộ phận

    $2.08
    ≈ ¥15.00
  • Thể dục trị liệu bằng tay (Cá nhân)

    Tiêu chuẩn thu phí khoa vật lý trị liệu · Lượt

    $0.28
    ≈ ¥2.00
  • Thể dục trị liệu bằng tay (Nhóm)

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Vật lý trị liệu · Lượt người

    $0.14
    ≈ ¥1.00
  • Vật lý trị liệu bằng thiết bị thông thường

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Vật lý trị liệu · Lượt người

    $0.69
    ≈ ¥5.00
  • Trị liệu phổ

    Tiêu chuẩn thu phí Khoa Vật lý trị liệu · Lượt

    $0.21
    ≈ ¥1.50
  • Đốt điện

    Tiêu chuẩn thu phí Khoa Da liễu và Bệnh lây truyền qua đường tình dục · Lượt người

    $1.67
    ≈ ¥12.00
  • Đốt điện

    Tiêu chuẩn thu phí Khoa Da liễu và Bệnh lây truyền qua đường tình dục · Lượt

    $0.69
    ≈ ¥5.00
  • Sấy khô bằng điện

    Tiêu chuẩn thu phí Khoa Da liễu và Bệnh lây truyền qua đường tình dục · Lượt người

    $0.69
    ≈ ¥5.00
  • Nghiệm pháp vẽ phấn da

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Da liễu và Bệnh lây truyền qua đường tình dục · Lượt người

    $0.21
    ≈ ¥1.50
  • Phun sương ion oxy âm tia cực tím

    Tiêu chuẩn thu phí khoa Da liễu và Bệnh lây truyền qua đường tình dục · Lượt người

    $1.39
    ≈ ¥10.00

So sánh với Trung Quốc

Dựa trên chi phí trung bình của các thủ thuật tương đương. Tiết kiệm thực tế có thể thay đổi.

🇨🇳 Trung Quốc
30% chi phí tại Hoa Kỳ
🇺🇸 Hoa Kỳ
100% Mốc so sánh

Tiết kiệm tiềm năng

So với: Hoa Kỳ

50-70%

Tiết kiệm trung bình

Nguồn: Hướng dẫn định giá dịch vụ y tế chính thức của Trung Quốc

Minh bạch giá cả

Bao gồm thông thường

  • Thủ thuật y tế hoặc xét nghiệm
  • Vật tư và thiết bị y tế cơ bản
  • Chăm sóc điều dưỡng tiêu chuẩn
  • Theo dõi sau phẫu thuật cơ bản

Chi phí bổ sung cần lưu ý

  • Phí đăng ký bệnh viện và khám bác sĩ
  • Thuốc và vật tư đặc biệt
  • Xét nghiệm bổ sung hoặc chẩn đoán hình ảnh
  • Chi phí lưu trú tại bệnh viện (nếu cần)

Tại sao có khoảng giá?

Giá dịch vụ y tế thay đổi dựa trên hạng bệnh viện (3A so với 2A), vị trí địa lý, độ phức tạp của phẫu thuật và tình trạng cá nhân của bệnh nhân. Khoảng giá hiển thị phản ánh hướng dẫn định giá của chính phủ.

Thanh toán & Bảo hiểm

Chuyển khoản ngân hàng
Thẻ tín dụng
Alipay
WeChat Pay

Phạm vi bảo hiểm quốc tế

Chúng tôi hỗ trợ thanh toán trực tiếp với các công ty bảo hiểm quốc tế lớn. Liên hệ với chúng tôi để xác nhận phạm vi bảo hiểm.

Cigna Aetna BUPA Allianz + Thêm

Chính sách đặt cọc

Khoản đặt cọc có thể được yêu cầu cho các thủ thuật đã đặt lịch, khoản này sẽ được trừ toàn bộ vào hóa đơn cuối cùng.

Chính sách hoàn tiền

Các khoản đặt cọc chưa sử dụng có thể được hoàn lại. Xem điều khoản hủy của chúng tôi để biết chi tiết.

Đảm bảo chất lượng

Bệnh viện đạt chuẩn JCI

Chứng nhận quốc tế đảm bảo tiêu chuẩn an toàn toàn cầu

Thiết bị tiên tiến

Được trang bị công nghệ y tế mới nhất từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới

Chuyên gia giàu kinh nghiệm

Các bác sĩ kỳ cựu được đào tạo tại các học viện hàng đầu thế giới

Tại sao dịch vụ y tế chất lượng cao tại Trung Quốc lại có chi phí thấp hơn?

Chi phí vận hành thấp hơn

Chi phí cơ sở hạ tầng và lao động thấp hơn đáng kể

Quy định giá của chính phủ

Các bệnh viện công tuân thủ cấu trúc giá theo quy định

Lợi thế quy mô

Hiệu quả vận hành cao nhờ lượng bệnh nhân lớn

Loại bỏ trung gian

Giá bệnh viện trực tiếp không có chi phí tăng thêm của bảo hiểm

Cần báo giá cá nhân?

Nhận bảng phân tích chi tiết dựa trên nhu cầu y tế cụ thể của bạn, bao gồm các bệnh viện được đề xuất và ước tính tổng chi phí.