Dữ liệu giá chính thức

Chi phí dịch vụ y tế tại Trung Quốc

Tìm kiếm hơn 9.000 dịch vụ y tế với giá cả minh bạch. Lập kế hoạch ngân sách chăm sóc sức khỏe của bạn một cách tự tin.

50-70%

Tiết kiệm chi phí

3387+

Dịch vụ

50+

Bệnh viện đối tác

Tìm kiếm dịch vụ y tế

3387 dịch vụ được tìm thấy
  • Làm sạch bề mặt răng

    Khám và xét nghiệm · mỗi răng

    $0.49
    ≈ ¥3.50
  • Chuẩn bị ống tủy

    Nhóm kiểm tra và xét nghiệm · mỗi ống tủy

    $2.22
    ≈ ¥16.00
  • Điều trị chỉnh nha cho hội chứng ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn (OSAS)

    Nhóm kiểm tra và xét nghiệm · lượt/người

    $69.44
    ≈ ¥500.00
  • Dán dính (chất kết dính ngà răng ướt)

    Nhóm kiểm tra và xét nghiệm · mỗi răng

    $0.69
    ≈ ¥5.00
  • Phí khám và điều trị ngoại trú (cấp cứu)

    Khám và xét nghiệm · lượt/người

    $0.35
    ≈ ¥2.50
  • Điều trị bằng máy hỗ trợ long đờm thanh phế

    Loại kiểm tra và xét nghiệm · lần

    $1.39
    ≈ ¥10.00
  • Điều trị bằng máy phục hồi chức năng toàn diện sau sinh

    Nhóm khám và xét nghiệm · lượt/người

    $2.08
    ≈ ¥15.00
  • Xét nghiệm chip protein đa dấu ấn khối u HD-2002A

    Khám và xét nghiệm · bộ

    $41.67
    ≈ ¥300.00
  • Định lượng i-ốt niệu

    Hạng mục kiểm tra và xét nghiệm · phần

    $3.47
    ≈ ¥25.00
  • Định tính axit ribonucleic của virus viêm gan B (HBV-DNA, phương pháp PCR)

    Hạng mục kiểm tra và xét nghiệm · hạng mục

    $13.89
    ≈ ¥100.00
  • Xét nghiệm hơi thở C13 để đánh giá chức năng tế bào gan

    Nhóm khám và xét nghiệm · hạng mục

    $55.56
    ≈ ¥400.00
  • Xét nghiệm hơi thở C13 đánh giá chức năng làm rỗng dạ dày

    Hạng mục kiểm tra và xét nghiệm · hạng mục

    $27.78
    ≈ ¥200.00
  • Theo dõi glucose máu liên tục

    Dịch vụ kiểm tra và xét nghiệm · ngày

    $13.89
    ≈ ¥100.00
  • Xét nghiệm sàng lọc thính lực

    Hạng mục kiểm tra và xét nghiệm · lượt người

    $0.42
    ≈ ¥3.00
  • Thủ thuật nong và tái thông ống dẫn trứng (dưới máy chụp mạch máu)

    Kiểm tra và xét nghiệm · lượt/người

    $76.39
    ≈ ¥550.00
  • Thủ thuật xạ trị tại chỗ trong động mạch vành

    Hạng mục kiểm tra và xét nghiệm · lượt/người

    $138.89
    ≈ ¥1000.00
  • Chụp buồng nhĩ phải

    Hạng mục kiểm tra và xét nghiệm · lượt người

    $97.22
    ≈ ¥700.00
  • Thủ thuật cô lập đường tĩnh mạch phổi bằng đốt điện tại nhĩ

    Loại kiểm tra và xét nghiệm · lượt/người

    $416.67
    ≈ ¥3000.00
  • Liệu pháp tiêu sợi huyết động mạch trong xương xoắn + chụp mạch

    Nhóm khám và xét nghiệm · lượt/người

    $138.89
    ≈ ¥1000.00
  • Chụp nhĩ trái

    Hạng mục kiểm tra và xét nghiệm · lượt người

    $138.89
    ≈ ¥1000.00
  • Đặt stent tá tràng (dưới máy chụp mạch)

    Hạng mục kiểm tra và xét nghiệm · lượt người

    $138.89
    ≈ ¥1000.00
  • Thủ thuật đặt stent môn vị (dưới hướng dẫn của máy chụp mạch)

    Hạng mục kiểm tra và xét nghiệm · lượt/người

    $138.89
    ≈ ¥1000.00
  • Thủ thuật đặt stent trực tràng - đại tràng (dưới máy chụp mạch)

    Hạng mục khám và xét nghiệm · lượt/người

    $138.89
    ≈ ¥1000.00
  • Thủ thuật nong hẹp thực quản (dưới máy chụp mạch)

    Nhóm khám và xét nghiệm · lượt người

    $111.11
    ≈ ¥800.00
  • Phẫu thuật tạo hình ống lệ mũi (dưới máy chụp mạch)

    Hạng mục khám và xét nghiệm · lượt người

    $138.89
    ≈ ¥1000.00
  • Nghiệm pháp glycerol

    Hạng mục kiểm tra và xét nghiệm · lần

    $19.44
    ≈ ¥140.00
  • Thử nghiệm chức năng chuỗi xương con

    Khám và xét nghiệm · lần

    $2.78
    ≈ ¥20.00
  • Đo phản xạ âm thanh của khoang họng

    Hạng mục kiểm tra và xét nghiệm · lần

    $12.50
    ≈ ¥90.00
  • Khám bằng bảng Amsler

    Hạng mục kiểm tra và xét nghiệm · lượt/người

    $0.21
    ≈ ¥1.50
  • Khám chức năng cơ ngoài nhãn cầu

    Nhóm khám và xét nghiệm · lần

    $6.94
    ≈ ¥50.00

So sánh với Trung Quốc

Dựa trên chi phí trung bình của các thủ thuật tương đương. Tiết kiệm thực tế có thể thay đổi.

🇨🇳 Trung Quốc
30% chi phí tại Hoa Kỳ
🇺🇸 Hoa Kỳ
100% Mốc so sánh

Tiết kiệm tiềm năng

So với: Hoa Kỳ

50-70%

Tiết kiệm trung bình

Nguồn: Hướng dẫn định giá dịch vụ y tế chính thức của Trung Quốc

Minh bạch giá cả

Bao gồm thông thường

  • Thủ thuật y tế hoặc xét nghiệm
  • Vật tư và thiết bị y tế cơ bản
  • Chăm sóc điều dưỡng tiêu chuẩn
  • Theo dõi sau phẫu thuật cơ bản

Chi phí bổ sung cần lưu ý

  • Phí đăng ký bệnh viện và khám bác sĩ
  • Thuốc và vật tư đặc biệt
  • Xét nghiệm bổ sung hoặc chẩn đoán hình ảnh
  • Chi phí lưu trú tại bệnh viện (nếu cần)

Tại sao có khoảng giá?

Giá dịch vụ y tế thay đổi dựa trên hạng bệnh viện (3A so với 2A), vị trí địa lý, độ phức tạp của phẫu thuật và tình trạng cá nhân của bệnh nhân. Khoảng giá hiển thị phản ánh hướng dẫn định giá của chính phủ.

Thanh toán & Bảo hiểm

Chuyển khoản ngân hàng
Thẻ tín dụng
Alipay
WeChat Pay

Phạm vi bảo hiểm quốc tế

Chúng tôi hỗ trợ thanh toán trực tiếp với các công ty bảo hiểm quốc tế lớn. Liên hệ với chúng tôi để xác nhận phạm vi bảo hiểm.

Cigna Aetna BUPA Allianz + Thêm

Chính sách đặt cọc

Khoản đặt cọc có thể được yêu cầu cho các thủ thuật đã đặt lịch, khoản này sẽ được trừ toàn bộ vào hóa đơn cuối cùng.

Chính sách hoàn tiền

Các khoản đặt cọc chưa sử dụng có thể được hoàn lại. Xem điều khoản hủy của chúng tôi để biết chi tiết.

Đảm bảo chất lượng

Bệnh viện đạt chuẩn JCI

Chứng nhận quốc tế đảm bảo tiêu chuẩn an toàn toàn cầu

Thiết bị tiên tiến

Được trang bị công nghệ y tế mới nhất từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới

Chuyên gia giàu kinh nghiệm

Các bác sĩ kỳ cựu được đào tạo tại các học viện hàng đầu thế giới

Tại sao dịch vụ y tế chất lượng cao tại Trung Quốc lại có chi phí thấp hơn?

Chi phí vận hành thấp hơn

Chi phí cơ sở hạ tầng và lao động thấp hơn đáng kể

Quy định giá của chính phủ

Các bệnh viện công tuân thủ cấu trúc giá theo quy định

Lợi thế quy mô

Hiệu quả vận hành cao nhờ lượng bệnh nhân lớn

Loại bỏ trung gian

Giá bệnh viện trực tiếp không có chi phí tăng thêm của bảo hiểm

Cần báo giá cá nhân?

Nhận bảng phân tích chi tiết dựa trên nhu cầu y tế cụ thể của bạn, bao gồm các bệnh viện được đề xuất và ước tính tổng chi phí.