Chi phí dịch vụ y tế tại Trung Quốc
Tìm kiếm hơn 9.000 dịch vụ y tế với giá cả minh bạch. Lập kế hoạch ngân sách chăm sóc sức khỏe của bạn một cách tự tin.
50-70%
Tiết kiệm chi phí
3387+
Dịch vụ
50+
Bệnh viện đối tác
Tìm kiếm dịch vụ y tế
Duyệt theo danh mục
-
Khâu vết thương sau mổ thì hai (trung bình)
Khâu debridement · lần
$21.58 - $26.98≈ ¥155.40 - ¥194.25 -
Cắt lọc vết thương không khâu (trung bình)
Khâu cắt lọc · lần
$10.79 - $13.49≈ ¥77.70 - ¥97.13 -
Khâu làm sạch vết thương (nhỏ)
Khâu làm sạch vết thương · lần
$11.51 - $14.39≈ ¥82.88 - ¥103.60 -
Thủ thuật khâu kín thì hai vết thương sau phẫu thuật (nhỏ)
Khâu cắt lọc vết thương · lần
$11.51 - $14.39≈ ¥82.88 - ¥103.60 -
Làm sạch vết thương không khâu (nhỏ)
Khâu xử trí vết thương · lần
$5.76 - $7.19≈ ¥41.44 - ¥51.80 -
Thủ thuật cắt lọc bằng siêu âm
Khâu cắt lọc · 10cm2
$7.78 - $9.72≈ ¥56.00 - ¥70.00 -
Phí cộng thêm cho thủ thuật cắt lọc bằng siêu âm (trên 10 cm2)
Khâu cắt lọc · 1 cm2
$0.78 - $0.97≈ ¥5.60 - ¥7.00 -
Thay băng (rất lớn)
Thay băng · lần
$6.62 - $8.27≈ ¥47.66 - ¥59.57 -
Cắt chỉ ngoại trú (rất lớn)
Thay băng · lần
$6.62 - $8.27≈ ¥47.66 - ¥59.57 -
Điều trị bằng thuốc bôi ngoài (cỡ siêu lớn)
Thay thuốc · lần
$6.62 - $8.27≈ ¥47.66 - ¥59.57 -
Điều trị bôi thuốc ngoài da (siêu lớn)
Thay thuốc · lần
$6.62 - $8.27≈ ¥47.66 - ¥59.57 -
Thay băng băng kín (rất lớn)
Thay băng · lần
$6.62 - $8.27≈ ¥47.66 - ¥59.57 -
Thay băng (lớn)
Thay băng · lần
$3.31 - $4.14≈ ¥23.83 - ¥29.79 -
Cắt chỉ ngoại trú (lớn)
Thay băng · lần
$3.31 - $4.14≈ ¥23.83 - ¥29.79 -
Điều trị bằng thuốc bôi ngoài da (lớn)
Thay thuốc · lần
$3.31 - $4.14≈ ¥23.83 - ¥29.79 -
Điều trị bằng thuốc bôi ngoài da (loại lớn)
Thay băng · lần
$3.31 - $4.14≈ ¥23.83 - ¥29.79 -
Thay băng đóng kín (lớn)
Thay băng · lần
$3.31 - $4.14≈ ¥23.83 - ¥29.79 -
Thay băng (trung bình)
Thay băng · lần
$2.45 - $3.06≈ ¥17.61 - ¥22.02 -
Cắt chỉ ngoại trú (trung bình)
Thay băng · lần
$2.45 - $3.06≈ ¥17.61 - ¥22.02 -
Điều trị bôi thuốc ngoài da (trung bình)
Thay băng · lần
$2.45 - $3.06≈ ¥17.61 - ¥22.02 -
Điều trị bằng thuốc dùng ngoài (trung bình)
Thay băng · lần
$2.45 - $3.06≈ ¥17.61 - ¥22.02 -
Thay băng băng kín (trung bình)
Thay băng · lần
$2.45 - $3.06≈ ¥17.61 - ¥22.02 -
Thay băng (nhỏ)
Thay băng · lần
$1.73 - $2.16≈ ¥12.43 - ¥15.54 -
Cắt chỉ ngoại trú (nhỏ)
Thay băng · lần
$1.73 - $2.16≈ ¥12.43 - ¥15.54 -
Điều trị bằng thuốc bôi ngoài da (nhỏ)
Thay thuốc · lần
$1.73 - $2.16≈ ¥12.43 - ¥15.54 -
Điều trị thuốc bôi ngoài da (nhỏ)
Thay băng · lần
$1.73 - $2.16≈ ¥12.43 - ¥15.54 -
Thay băng kín (nhỏ)
Thay băng · lần
$1.73 - $2.16≈ ¥12.43 - ¥15.54 -
Hít khí dung
Hít khí dung · lần
$0.86 - $1.08≈ ¥6.22 - ¥7.77 -
Khí dung siêu âm
Khí dung · lần
$0.86 - $1.08≈ ¥6.22 - ¥7.77 -
Khí dung hít bằng bơm áp lực cao
Khí dung · lần
$0.86 - $1.08≈ ¥6.22 - ¥7.77
So sánh với Trung Quốc
Dựa trên chi phí trung bình của các thủ thuật tương đương. Tiết kiệm thực tế có thể thay đổi.
Tiết kiệm tiềm năng
So với: Hoa Kỳ
50-70%
Tiết kiệm trung bình
Nguồn: Hướng dẫn định giá dịch vụ y tế chính thức của Trung Quốc
Minh bạch giá cả
Bao gồm thông thường
- Thủ thuật y tế hoặc xét nghiệm
- Vật tư và thiết bị y tế cơ bản
- Chăm sóc điều dưỡng tiêu chuẩn
- Theo dõi sau phẫu thuật cơ bản
Chi phí bổ sung cần lưu ý
- Phí đăng ký bệnh viện và khám bác sĩ
- Thuốc và vật tư đặc biệt
- Xét nghiệm bổ sung hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Chi phí lưu trú tại bệnh viện (nếu cần)
Tại sao có khoảng giá?
Giá dịch vụ y tế thay đổi dựa trên hạng bệnh viện (3A so với 2A), vị trí địa lý, độ phức tạp của phẫu thuật và tình trạng cá nhân của bệnh nhân. Khoảng giá hiển thị phản ánh hướng dẫn định giá của chính phủ.
Thanh toán & Bảo hiểm
Phạm vi bảo hiểm quốc tế
Chúng tôi hỗ trợ thanh toán trực tiếp với các công ty bảo hiểm quốc tế lớn. Liên hệ với chúng tôi để xác nhận phạm vi bảo hiểm.
Chính sách đặt cọc
Khoản đặt cọc có thể được yêu cầu cho các thủ thuật đã đặt lịch, khoản này sẽ được trừ toàn bộ vào hóa đơn cuối cùng.
Chính sách hoàn tiền
Các khoản đặt cọc chưa sử dụng có thể được hoàn lại. Xem điều khoản hủy của chúng tôi để biết chi tiết.
Đảm bảo chất lượng
Bệnh viện đạt chuẩn JCI
Chứng nhận quốc tế đảm bảo tiêu chuẩn an toàn toàn cầu
Thiết bị tiên tiến
Được trang bị công nghệ y tế mới nhất từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới
Chuyên gia giàu kinh nghiệm
Các bác sĩ kỳ cựu được đào tạo tại các học viện hàng đầu thế giới
Tại sao dịch vụ y tế chất lượng cao tại Trung Quốc lại có chi phí thấp hơn?
Chi phí vận hành thấp hơn
Chi phí cơ sở hạ tầng và lao động thấp hơn đáng kể
Quy định giá của chính phủ
Các bệnh viện công tuân thủ cấu trúc giá theo quy định
Lợi thế quy mô
Hiệu quả vận hành cao nhờ lượng bệnh nhân lớn
Loại bỏ trung gian
Giá bệnh viện trực tiếp không có chi phí tăng thêm của bảo hiểm
Cần báo giá cá nhân?
Nhận bảng phân tích chi tiết dựa trên nhu cầu y tế cụ thể của bạn, bao gồm các bệnh viện được đề xuất và ước tính tổng chi phí.