Dữ liệu giá chính thức

Chi phí dịch vụ y tế tại Trung Quốc

Tìm kiếm hơn 9.000 dịch vụ y tế với giá cả minh bạch. Lập kế hoạch ngân sách chăm sóc sức khỏe của bạn một cách tự tin.

50-70%

Tiết kiệm chi phí

3387+

Dịch vụ

50+

Bệnh viện đối tác

Tìm kiếm dịch vụ y tế

3387 dịch vụ được tìm thấy
  • Khí dung hít oxy

    Khí dung · lần

    $1.30 - $1.62
    ≈ ¥9.34 - ¥11.67
  • Hít khí dung bằng hơi nước

    Hít khí dung · lần

    $0.86 - $1.08
    ≈ ¥6.22 - ¥7.77
  • Dùng ống máy thở để khí dung và đưa thuốc

    Khí dung · lần

    $0.86 - $1.08
    ≈ ¥6.22 - ¥7.77
  • Đặt ống nuôi ăn qua mũi

    Đặt ống nuôi ăn qua mũi · lần

    $1.76 - $2.20
    ≈ ¥12.68 - ¥15.85
  • Bơm thức ăn, bơm thuốc, truyền vào tá tràng

    Đặt ống nuôi ăn qua mũi · ngày

    $1.32 - $1.65
    ≈ ¥9.51 - ¥11.89
  • Bơm thức ăn, bơm thuốc, truyền vào tá tràng thu thêm (sử dụng các loại bơm)

    Đặt ống nuôi ăn qua mũi · mỗi giờ

    $0.14 - $0.18
    ≈ ¥1.04 - ¥1.30
  • Điều trị dinh dưỡng đường ruột

    Đặt ống nuôi ăn qua mũi · ngày

    $5.14 - $6.42
    ≈ ¥36.99 - ¥46.24
  • Phụ thu điều trị dinh dưỡng qua đường ruột (sử dụng các loại bơm)

    Đặt ống nuôi ăn qua mũi · mỗi giờ

    $0.14 - $0.18
    ≈ ¥1.04 - ¥1.30
  • Giảm áp dạ dày-ruột

    Giảm áp dạ dày-ruột · ngày

    $1.47 - $1.83
    ≈ ¥10.57 - ¥13.21
  • Rửa dạ dày

    Rửa dạ dày · lần

    $6.33 - $7.91
    ≈ ¥45.58 - ¥56.98
  • Rửa dạ dày bằng máy rửa dạ dày

    Rửa dạ dày · lần

    $8.05 - $10.07
    ≈ ¥57.98 - ¥72.48
  • Lau người bằng cồn

    Hạ thân nhiệt vật lý · lần

    $2.16 - $2.70
    ≈ ¥15.54 - ¥19.43
  • Chườm túi đá hạ nhiệt

    Hạ nhiệt vật lý · lần

    $0.29 - $0.36
    ≈ ¥2.07 - ¥2.59
  • Làm mát bằng mũ chườm đá

    Hạ nhiệt vật lý · lần

    $0.29 - $0.36
    ≈ ¥2.07 - ¥2.59
  • Hạ nhiệt vật lý đặc biệt

    Hạ nhiệt bằng phương pháp vật lý · giờ

    $0.86 - $1.08
    ≈ ¥6.22 - ¥7.77
  • Tăng nhiệt vật lý đặc biệt

    Hạ nhiệt vật lý · giờ

    $0.86 - $1.08
    ≈ ¥6.22 - ¥7.77
  • Ngâm ngồi

    Ngâm ngồi · lần

    $0.36 - $0.45
    ≈ ¥2.59 - ¥3.24
  • Chườm nóng/lạnh ẩm

    Chườm nóng/lạnh ẩm · lần

    $0.36 - $0.45
    ≈ ¥2.59 - ¥3.24
  • Dẫn lưu ống dẫn lưu

    Rửa ống dẫn lưu · ngày · vị trí

    $1.44 - $1.81
    ≈ ¥10.40 - ¥13.00
  • Phụ thu cho dẫn lưu bằng máy dẫn lưu áp lực âm

    Phụ phí dẫn lưu bằng máy dẫn lưu áp lực âm · ngày

    $2.88 - $3.60
    ≈ ¥20.72 - ¥25.90
  • Thu phí bổ sung hút áp lực âm trung tâm

    Phí bổ sung cho hút áp lực âm trung tâm · ngày

    $2.84 - $3.56
    ≈ ¥20.48 - ¥25.60
  • Rửa ống dẫn lưu

    Rửa ống dẫn lưu · lần

    $1.76 - $2.20
    ≈ ¥12.68 - ¥15.85
  • Rửa mở thông đại tràng

    Rửa ống dẫn lưu · lần

    $1.76 - $2.20
    ≈ ¥12.68 - ¥15.85
  • Thay ống dẫn lưu

    Thay ống dẫn lưu · lần

    $2.20 - $2.75
    ≈ ¥15.85 - ¥19.82
  • Rút ống dẫn lưu

    Rửa ống dẫn lưu · lần

    $1.10 - $1.38
    ≈ ¥7.93 - ¥9.91
  • Thay đổi thiết bị dẫn lưu

    Thay ống dẫn lưu · lần

    $1.10 - $1.38
    ≈ ¥7.93 - ¥9.91
  • Thụt tháo

    Thụt tháo · lần

    $2.16 - $2.70
    ≈ ¥15.54 - ¥19.43
  • Thụt tháo thông thường

    Thụt tháo · lần

    $2.16 - $2.70
    ≈ ¥15.54 - ¥19.43
  • Thụt tháo giữ thuốc

    Thụt tháo · lần

    $2.16 - $2.70
    ≈ ¥15.54 - ¥19.43
  • Thụt rửa bằng oxy ba ngả

    Thụt rửa · lần

    $2.16 - $2.70
    ≈ ¥15.54 - ¥19.43

So sánh với Trung Quốc

Dựa trên chi phí trung bình của các thủ thuật tương đương. Tiết kiệm thực tế có thể thay đổi.

🇨🇳 Trung Quốc
30% chi phí tại Hoa Kỳ
🇺🇸 Hoa Kỳ
100% Mốc so sánh

Tiết kiệm tiềm năng

So với: Hoa Kỳ

50-70%

Tiết kiệm trung bình

Nguồn: Hướng dẫn định giá dịch vụ y tế chính thức của Trung Quốc

Minh bạch giá cả

Bao gồm thông thường

  • Thủ thuật y tế hoặc xét nghiệm
  • Vật tư và thiết bị y tế cơ bản
  • Chăm sóc điều dưỡng tiêu chuẩn
  • Theo dõi sau phẫu thuật cơ bản

Chi phí bổ sung cần lưu ý

  • Phí đăng ký bệnh viện và khám bác sĩ
  • Thuốc và vật tư đặc biệt
  • Xét nghiệm bổ sung hoặc chẩn đoán hình ảnh
  • Chi phí lưu trú tại bệnh viện (nếu cần)

Tại sao có khoảng giá?

Giá dịch vụ y tế thay đổi dựa trên hạng bệnh viện (3A so với 2A), vị trí địa lý, độ phức tạp của phẫu thuật và tình trạng cá nhân của bệnh nhân. Khoảng giá hiển thị phản ánh hướng dẫn định giá của chính phủ.

Thanh toán & Bảo hiểm

Chuyển khoản ngân hàng
Thẻ tín dụng
Alipay
WeChat Pay

Phạm vi bảo hiểm quốc tế

Chúng tôi hỗ trợ thanh toán trực tiếp với các công ty bảo hiểm quốc tế lớn. Liên hệ với chúng tôi để xác nhận phạm vi bảo hiểm.

Cigna Aetna BUPA Allianz + Thêm

Chính sách đặt cọc

Khoản đặt cọc có thể được yêu cầu cho các thủ thuật đã đặt lịch, khoản này sẽ được trừ toàn bộ vào hóa đơn cuối cùng.

Chính sách hoàn tiền

Các khoản đặt cọc chưa sử dụng có thể được hoàn lại. Xem điều khoản hủy của chúng tôi để biết chi tiết.

Đảm bảo chất lượng

Bệnh viện đạt chuẩn JCI

Chứng nhận quốc tế đảm bảo tiêu chuẩn an toàn toàn cầu

Thiết bị tiên tiến

Được trang bị công nghệ y tế mới nhất từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới

Chuyên gia giàu kinh nghiệm

Các bác sĩ kỳ cựu được đào tạo tại các học viện hàng đầu thế giới

Tại sao dịch vụ y tế chất lượng cao tại Trung Quốc lại có chi phí thấp hơn?

Chi phí vận hành thấp hơn

Chi phí cơ sở hạ tầng và lao động thấp hơn đáng kể

Quy định giá của chính phủ

Các bệnh viện công tuân thủ cấu trúc giá theo quy định

Lợi thế quy mô

Hiệu quả vận hành cao nhờ lượng bệnh nhân lớn

Loại bỏ trung gian

Giá bệnh viện trực tiếp không có chi phí tăng thêm của bảo hiểm

Cần báo giá cá nhân?

Nhận bảng phân tích chi tiết dựa trên nhu cầu y tế cụ thể của bạn, bao gồm các bệnh viện được đề xuất và ước tính tổng chi phí.